Business Planning
Từ vựng chủ đề Kế Hoạch Kinh Doanh


Từ vựng IELTS chủ đề Business Planning
demonstrate

ˈdɛmənstreɪt
Câu ngữ cảnh
The sales team needs to demonstrate the new product.
Đội ngũ bán hàng cần phải giới thiệu sản phẩm mới.
avoid

əˈvɔɪd
Câu ngữ cảnh
She tried to avoid the traffic jam.
Cô ấy cố gắng tránh tắc đường.
evaluate

ɪˈvæljueɪt
Câu ngữ cảnh
gather

ˈɡæðə
Câu ngữ cảnh
address

əˈdrɛs
Câu ngữ cảnh
strategy

ˈstrætəʤi
Câu ngữ cảnh
develop

dɪˈvɛləp
Câu ngữ cảnh
Some children develop more slowly than others.
Một số trẻ phát triển chậm hơn những trẻ khác.
offer

ˈɔfɝ
Câu ngữ cảnh
primarily

praɪˈmɛrᵊli
Câu ngữ cảnh
risk

rɪsk
Câu ngữ cảnh
Smoking poses the risk of lung cancer.
Hút thuốc lá tiềm ẩn nguy cơ gây ung thư phổi.
strong

strɒŋ
Câu ngữ cảnh
substitution

ˌsʌbstɪˈtjuːʃᵊn
Câu ngữ cảnh
Chủ đề Từ vựng liên quan




