Marketing
Từ vựng chủ đề Nghiên Cứu Thị Trường


Từ vựng IELTS chủ đề Marketing
currently

ˈkʌrᵊntli
Câu ngữ cảnh
attract

əˈtrækt
Câu ngữ cảnh
The new product can attract more customers.
Sản phẩm mới có thể thu hút thêm nhiều khách hàng.
satisfaction

ˌsætɪsˈfækʃᵊn
Câu ngữ cảnh
compare

kəmˈpeə
Câu ngữ cảnh
competition

kˌɑmpʌtˈɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
They did well in the competition
Họ đã thể hiện tốt trong cuộc thi.
consume

kənˈsjuːm
Câu ngữ cảnh
convince

kənˈvɪns
Câu ngữ cảnh
fad

fæd
Câu ngữ cảnh
inspiration

ˌɪnspɪˈreɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
This artist is one of my biggest inspiration
Nghệ sĩ này là một trong những nguồn cảm hứng lớn nhất của tôi.
market

ˈmɑːkɪt
Câu ngữ cảnh
This is one of the best smartphones on the market Many people want to buy it.
Đây là một trong những chiếc điện thoại thông minh tốt nhất trên thị trường. Rất nhiều người muốn mua nó.
persuasion

pəˈsweɪʒᵊn
Câu ngữ cảnh
productive

prəˈdʌktɪv
Câu ngữ cảnh
We had a very productive meeting - I felt we solved lots of problems.
Cuộc họp của chúng tôi rất hiệu quả - tôi cảm thấy chúng tôi đã giải quyết được rất nhiều vấn đề.
Chủ đề Từ vựng liên quan




