Museums
Từ vựng chủ đề Bảo Tàng


Từ vựng IELTS chủ đề Museums
acquire

əˈkwaɪə
Câu ngữ cảnh
He acquire (= bought) the company in 2008.
Ông đã mua lại công ty vào năm 2008.
significant

sɪɡˈnɪfɪkᵊnt
Câu ngữ cảnh
We've made a significant (= important) change to the policy (chính sách).
Chúng tôi đã thực hiện một thay đổi đáng kể (= quan trọng) đối với chính sách.
express

ɪkˈsprɛs
Câu ngữ cảnh
She express her surprise at the news.
Cô ấy bày tỏ sự ngạc nhiên trước tin tức đó.
admire

ədˈmaɪə
Câu ngữ cảnh
collection

kəˈlɛkʃᵊn
Câu ngữ cảnh
criticism

ˈkrɪtɪsɪzᵊm
Câu ngữ cảnh
fashion

ˈfæʃᵊn
Câu ngữ cảnh
leisure

ˈlɛʒə
Câu ngữ cảnh
I don't have much opportunity for leisure pursuits these days.
Dạo này tôi không có nhiều thời gian để giải trí.
respond

rɪˈspɒnd
Câu ngữ cảnh
scheduled

skˈɛdʒʊld
Câu ngữ cảnh
specialize

ˈspɛʃᵊlaɪz
Câu ngữ cảnh
spectrum

ˈspɛktrəm
Câu ngữ cảnh
Chủ đề Từ vựng liên quan




