TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
arise

Câu ngữ cảnh
A hurricane arose during the night.
Dịch
Một trận cuồng phong nổi lên trong đêm.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Arise trong Từ vựng IELTS
nảy sinh
Các Ngữ cảnh khác dùng Arise
Bộ từ vựng IELTS liên quan







