TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
credibility

Câu ngữ cảnh
Banks are ranked in accordance with their credibility
Dịch
Các ngân hàng được xếp hạng dựa trên độ tin cậy của chúng.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Credibility trong Từ vựng IELTS
Sự đáng tin cậy
Các Ngữ cảnh khác dùng Credibility
1. Banks are ranked in accordance with their credibility
Bộ từ vựng IELTS liên quan







