TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

imminent

Vietnam Flagsắp xảy ra, cận kề

Câu ngữ cảnh

audio

Tension between the two countries is growing so a war is imminent

Dịch

Căng thẳng giữa hai nước đang gia tăng nên một cuộc chiến sắp xảy ra.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Imminent trong Từ vựng IELTS

sắp xảy ra, cận kề

Các Ngữ cảnh khác dùng Imminent

1. Tension between the two countries is growing so a war is imminent

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 4

Test 4

Từ vựng Chủ đề Test 4 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 8

Test 8

Từ vựng Chủ đề Test 8 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 2

Test 2

Từ vựng Chủ đề Test 2 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 10

Test 10

Từ vựng Chủ đề Test 10 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 9

Test 9

Từ vựng Chủ đề Test 9 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 7

Test 7

Từ vựng Chủ đề Test 7 ETS RC 2026

Đã học 0/80 từ