TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
imminent
Câu ngữ cảnh
Tension between the two countries is growing so a war is imminent
Dịch
Căng thẳng giữa hai nước đang gia tăng nên một cuộc chiến sắp xảy ra.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Imminent trong Từ vựng IELTS
sắp xảy ra, cận kề
Các Ngữ cảnh khác dùng Imminent
1. Tension between the two countries is growing so a war is imminent
Bộ từ vựng IELTS liên quan







