TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
inexorably

Câu ngữ cảnh
The disease was spreading inexorably throughout the population, despite efforts to contain it.
Dịch
Bất chấp những nỗ lực ngăn chặn, không thể tránh khỏi việc căn bệnh này lây lan một cách khó kiểm soát trong toàn bộ dân số.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Inexorably trong Từ vựng IELTS
thế nào cũng
Các Ngữ cảnh khác dùng Inexorably
1. The disease was spreading inexorably throughout the population, despite efforts to contain it.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







