TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
jury

Câu ngữ cảnh
He's due to appear before a judge and a jury
Dịch
Anh ta phải xuất hiện trước Thẩm phán và Bồi thẩm đoàn.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Jury trong Từ vựng IELTS
bồi thẩm đoàn
Các Ngữ cảnh khác dùng Jury
1. He's due to appear before a judge and a jury
Bộ từ vựng IELTS liên quan







