TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

offensive

Vietnam FlagXúc phạm
offensive

Câu ngữ cảnh

audio

He received criticism for his offensive comment.

Dịch

Anh ấy nhận chỉ trích vì lời bình luận xúc phạm của mình.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Offensive trong Từ vựng IELTS

Xúc phạm

Các Ngữ cảnh khác dùng Offensive

1. He received criticism for his offensive comment.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artistic World

The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Art Inspiration

Art Inspiration

Cảm hứng nghệ thuật

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ