TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
offensive

Câu ngữ cảnh
He received criticism for his offensive comment.
Dịch
Anh ấy nhận chỉ trích vì lời bình luận xúc phạm của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Offensive trong Từ vựng IELTS
Xúc phạm
Các Ngữ cảnh khác dùng Offensive
1. He received criticism for his offensive comment.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







