TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
property crime

Câu ngữ cảnh
The company reported a rise in property crime .
Dịch
Công ty đã báo cáo về sự gia tăng của tội phạm về tài sản.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Property crime trong Từ vựng IELTS
tội phạm về tài sản
Các Ngữ cảnh khác dùng Property crime
1. The company reported a rise in property crime .
Bộ từ vựng IELTS liên quan







