TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
property crime
ˈprɑːpəti kraɪm

Câu ngữ cảnh
The company reported a rise in property crime .
Dịch
Công ty đã báo cáo về sự gia tăng của tội phạm về tài sản.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Bộ từ vựng IELTS liên quan






