TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

property crime

Vietnam Flagtội phạm về tài sản
property crime

Câu ngữ cảnh

audio

The company reported a rise in property crime .

Dịch

Công ty đã báo cáo về sự gia tăng của tội phạm về tài sản.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Property crime trong Từ vựng IELTS

tội phạm về tài sản

Các Ngữ cảnh khác dùng Property crime

1. The company reported a rise in property crime .

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artistic World

The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Art Inspiration

Art Inspiration

Cảm hứng nghệ thuật

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ