TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

safeguard

Vietnam FlagThứ, che chở
safeguard

Câu ngữ cảnh

audio

The company is criticised for not having sufficient safeguard

Dịch

Công ty bị chỉ trích vì không có đủ người bảo vệ.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Safeguard trong Từ vựng IELTS

Thứ, che chở

Các Ngữ cảnh khác dùng Safeguard

1. The company is criticised for not having sufficient safeguard

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artistic World

The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Art Inspiration

Art Inspiration

Cảm hứng nghệ thuật

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ