TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
sense

Câu ngữ cảnh
I felt a sense of relief when I heard my test's result.
Dịch
Tôi có cảm giác nhẹ nhõm khi biết kết quả bài kiểm tra của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Sense trong Từ vựng IELTS
giác quan
Các Ngữ cảnh khác dùng Sense
1. I felt a sense of relief when I heard my test's result.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







