TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
stimulating

Câu ngữ cảnh
There should be more stimulating activities in school.
Dịch
Nên có nhiều hoạt động gây hứng thú hơn ở trường học.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Stimulating trong Từ vựng IELTS
Khuấy động
Các Ngữ cảnh khác dùng Stimulating
1. There should be more stimulating activities in school.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







