TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
the accused
ði əˈkjuːzd

Câu ngữ cảnh
The accused was taken to the court.
Dịch
Người bị buộc tội được đưa đến toà án.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng The accused
1. The accused protested her innocence.
2. The accused were all found guilty.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






