TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
vulnerable

Câu ngữ cảnh
Children are more vulnerable to infectious diseases.
Dịch
Trẻ em dễ bị mắc các bệnh truyền nhiễm.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Vulnerable trong Từ vựng IELTS
dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
Các Ngữ cảnh khác dùng Vulnerable
1. Children are more vulnerable to infectious diseases.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







