TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

vulnerable

Vietnam Flagdễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
vulnerable

Câu ngữ cảnh

audio

Children are more vulnerable to infectious diseases.

Dịch

Trẻ em dễ bị mắc các bệnh truyền nhiễm.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Vulnerable trong Từ vựng IELTS

dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng

Các Ngữ cảnh khác dùng Vulnerable

1. Children are more vulnerable to infectious diseases.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 7

Test 7

Từ vựng Chủ đề Test 7 ETS RC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 2

Test 2

Từ vựng Chủ đề Test 2 ETS RC 2024

Đã học 0/79 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 8

Test 8

Từ vựng Chủ đề Test 8 ETS RC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 5

Test 5

Từ vựng Chủ đề Test 5 ETS RC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 10

Test 10

Từ vựng Chủ đề Test 10 ETS RC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 4

Test 4

Từ vựng Chủ đề Test 4 ETS RC 2024

Đã học 0/80 từ