TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
acclimatise

Câu ngữ cảnh
He's struggling to acclimatise to the new working conditions.
Dịch
Anh ấy gặp khó khăn trong việc thích nghi với điều kiện làm việc mới.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Acclimatise trong Từ vựng IELTS
Thích nghi với môi trường
Các Ngữ cảnh khác dùng Acclimatise
1. He's struggling to acclimatise to the new working conditions.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







