TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
actor
ˈæktə(r)

Câu ngữ cảnh
I'm not sure if he meant what he said, he is a good actor
Dịch
Tôi không chắc anh ấy có thực sự nghĩ như những gì anh ấy nói không, anh ấy diễn giỏi lắm.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Actor
1. The play has a cast of six actor
Bộ từ vựng IELTS liên quan






