TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
actress
ˈæktrəs

Câu ngữ cảnh
She is such a good actress everyone believed her.
Dịch
Cô ấy diễn giỏi thật, ai cũng tin cô ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Actress
1. She's the highest-paid actress in Hollywood.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






