TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
atmosphere

Câu ngữ cảnh
The atmosphere in the room was so stuffy I could hardly breathe.
Dịch
Bầu không khí trong căn phòng quá ngột ngạt khiến tôi gần như không thở được.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Atmosphere trong Từ vựng IELTS
Bầu không khí
Các Ngữ cảnh khác dùng Atmosphere
1. The atmosphere in the room was so stuffy I could hardly breathe.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







