TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
campaign

Câu ngữ cảnh
The store ran a television advertising campaign just before Christmas.
Dịch
Cửa hàng đã chạy một chiến dịch quảng cáo trên truyền hình ngay trước lễ Giáng sinh.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Campaign trong Từ vựng IELTS
đã vận động
Các Ngữ cảnh khác dùng Campaign
1. The store ran a television advertising campaign just before Christmas.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







