TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

casual

Vietnam FlagQuần áo
casual

Câu ngữ cảnh

audio

My mother changed into casual before walking around village.

Dịch

Mẹ tôi thay quần áo trước khi đi dạo quanh làng.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Casual trong Từ vựng IELTS

Quần áo

Các Ngữ cảnh khác dùng Casual

1. My mother changed into casual before walking around village.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artistic World

The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Art Inspiration

Art Inspiration

Cảm hứng nghệ thuật

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ