TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
casual

Câu ngữ cảnh
My mother changed into casual before walking around village.
Dịch
Mẹ tôi thay quần áo trước khi đi dạo quanh làng.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Casual trong Từ vựng IELTS
Quần áo
Các Ngữ cảnh khác dùng Casual
1. My mother changed into casual before walking around village.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







