TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
controversy

Câu ngữ cảnh
The policy has caused fierce controversy in the factory.
Dịch
Chính sách đó đã tạo ra cuộc tranh cãi gay gắt trong nhà máy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Controversy trong Từ vựng IELTS
tranh cãi, tranh luận
Các Ngữ cảnh khác dùng Controversy
1. The policy has caused fierce controversy in the factory.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







