TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
depicted
dɪˈpɪkt

Câu ngữ cảnh
Women should be depicted in a more independent way by the media.
Dịch
Phụ nữ nên được miêu tả một cách độc lập hơn bởi truyền thông.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Depicted
3. [ + -ing verb ] People were shocked by the advertisement which depicted a woman beating her husband.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






