design
dɪˈzaɪn

Câu ngữ cảnh
The architect presented a beautiful design for the new building.
Kiến trúc sư đã trình bày một bản thiết kế đẹp cho tòa nhà mới.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Cách dùng Design trong Từ vựng IELTS
Từ "design" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa và ứng dụng khác nhau, và việc sử dụng từ này đóng vai trò quan trọng trong bài thi IELTS.
Nghĩa và ứng dụng của từ "design"
Từ "design" có thể được sử dụng như một danh từ, động từ hoặc tính từ. Như một danh từ, "design" có nghĩa là "kế hoạch", "bản vẽ" hoặc "mẫu thiết kế". Ví dụ: "The architect is working on the design of the new building." (Kiến trúc sư đang làm việc trên bản thiết kế của tòa nhà mới.)
Khi sử dụng "design" như một động từ, nó có nghĩa là "thiết kế", "lập kế hoạch" hoặc "sáng tạo". Ví dụ: "The company designs new products every year." (Công ty thiết kế sản phẩm mới mỗi năm.)
Như một tính từ, "design" có nghĩa là "được thiết kế", "được lập kế hoạch" hoặc "mang tính sáng tạo". Ví dụ: "The new building has a modern design." (Tòa nhà mới có một thiết kế hiện đại.)
Sử dụng từ "design" trong bài thi IELTS
Trong bài thi IELTS, từ "design" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, chẳng hạn như:
- Miêu tả các sản phẩm, công trình hoặc công nghệ mới được thiết kế.
- Thảo luận về quá trình thiết kế và lập kế hoạch.
- Đánh giá về tính thẩm mỹ hoặc tính năng của một thiết kế cụ thể.
- Phân tích ảnh hưởng của thiết kế đến cuộc sống hàng ngày.
Ví dụ: "The new smartphone design features a larger screen and improved battery life." (Thiết kế của chiếc smartphone mới có màn hình lớn hơn và tuổi thọ pin được cải thiện.)
Bằng cách sử dụng từ "design" một cách chính xác và phù hợp với ngữ cảnh, người dự thi IELTS có thể thể hiện được kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh của mình.
Các Ngữ cảnh khác dùng Design
1. [ T ] A famous engineer design the new bridge.
2. [ I ] She design for a dress manufacturer.
3. These measures are design to reduce pollution.
4. Have you seen the design for the new lobby?
5. She’s an expert in software design
6. I like the design of this microwave oven.
7. a geometric design
8. The details of the case are unclear, and this is by design (= intentional).
9. Troop movements suggest the country has design on its neighbor.
10. Who design this building/dress/furniture?
11. This range of clothing is specially design for shorter women.
12. This dictionary is design for advanced learners of English.
13. [ + to infinitive ] These measures are design to reduce pollution.
14. Have you seen the design for the new shopping centre?
15. She's an expert on kitchen/software design
16. He's studying design in Paris.
17. I don't like the design of this sofa.
18. The building was originally Victorian in design
19. a serious design fault
20. The car has some excellent design features.
21. a floral/abstract design
22. I like the design on your sweatshirt.
23. I'm sure he ignored you by accident and not by design
24. to have territorial design (on neighbouring countries)
25. humorous I think Alan has design on your job/wife!
Bộ từ vựng IELTS liên quan






