TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

discharge

Vietnam FlagĐổ ra, cho ra
discharge

Câu ngữ cảnh

audio

The river is diverted through the power station before discharging into the sea.

Dịch

Dòng sông được điều hướng qua trạm năng lượng trước khi được xả ra biển.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Discharge trong Từ vựng IELTS

Đổ ra, cho ra

Các Ngữ cảnh khác dùng Discharge

1. The river is diverted through the power station before discharging into the sea.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Justice

Justice

Công lý

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Employment

Employment

Tuyển dụng

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Arts

The Arts

Nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artists

The Artists

Nghệ sĩ

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Museums

The Museums

Bảo tàng nghệ thuật

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Theatres

The Theatres

Nhà hát

Đã học 0/9 từ