TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
emission
iˈmɪʃn

Câu ngữ cảnh
Hybrid vehicles reduce the emission of pollutants by about 20%.
Dịch
Các xe lai (dùng nhiều hơn 2 loại năng lượng) làm giảm việc thải ra các khí gây ô nhiễm khoảng 20%.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Emission
1. Environmental groups want a substantial reduction in the emission of greenhouse gases.
2. carbon dioxide emission
Bộ từ vựng IELTS liên quan






