TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
erode

Câu ngữ cảnh
The soil has been erode by the flood.
Dịch
Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Erode trong Từ vựng IELTS
Xói mòn
Các Ngữ cảnh khác dùng Erode
1. The soil has been erode by the flood.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







