TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
eroded
ɪˈrəʊd

Câu ngữ cảnh
The soil has been eroded by the flood.
Dịch
Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Eroded
1. Wind and rain have eroded the statues into shapeless lumps of stone.
3. His behaviour over the last few months has eroded my confidence in his judgment.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






