TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
exhausting
ɪɡˈzɔːstɪŋ

Câu ngữ cảnh
It was an exhausting journey.
Dịch
Đó là một chuyến đi kiệt sức.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Exhausting
1. The pace of twelve-hour days, seven days a week proved exhausting
2. I've had an exhausting day.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






