TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
fumes

/fjuːmz/


Câu ngữ cảnh

Exhaust fumes from vehicles is one of the main causes of air pollution.
Dịch
Khí thải từ xe cộ là một trong những nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Fumes
1. Neighbors complain about fumes from the nearby sewage treatment plant.
2. exhaust fumes
3. Petrol fumes always make me feel ill.
4. cigar fumes
Bộ từ vựng IELTS liên quan





