magical
ˈmædʒɪkl

Câu ngữ cảnh
The fact that she wasn't injured in the accident is magical
Việc cô ấy không bị thương trong vụ tai nạn quả là thần kì.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Magical
1. It’s a story about a timid schoolteacher who obtains magical powers after he’s hit by a lightning bolt.
2. There was something magical about that evening that I will never forget.
3. Diamonds were once thought to have magical powers.
4. We walked home arm-in-arm in the magical moonlight.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






