TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
motherhood

Câu ngữ cảnh
She's struggling to combine motherhood and her career as a lawyer.
Dịch
Cô ấy đang vật lộn để kết hợp việc làm mẹ với sự nghiệp luật sư của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Motherhood trong Từ vựng IELTS
Việc làm mẹ
Các Ngữ cảnh khác dùng Motherhood
1. She's struggling to combine motherhood and her career as a lawyer.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







