TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
rated
reɪt

Câu ngữ cảnh
The show was rated as a success by critics and audiences.
Dịch
Chương trình được đánh giá là một sự thành công bởi các nhà phê bình cũng như khán giả.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Rated
2. She is rated very highly by the people she works for.
3. informal "What do you think of her as a singer?" "I don't really rate her (= I do not think that she is very good)."
Bộ từ vựng IELTS liên quan






