TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
short-sighted

Câu ngữ cảnh
My mother is short-sighted and needs glasses to see things clearly.
Dịch
Mẹ tôi bị cận thị và cần kính để nhìn rõ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Short-sighted trong Từ vựng IELTS
Cận thị
Các Ngữ cảnh khác dùng Short-sighted
1. My mother is short-sighted and needs glasses to see things clearly.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







