TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
short-term
ˌʃɔːrt ˈtɜːrm

Câu ngữ cảnh
Short-term interests are lower than long-term ones.
Dịch
Lãi suất ngắn hạn thấp hơn lãi suất dài hạn.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Short-term
Bộ từ vựng IELTS liên quan






