TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
simulate

Câu ngữ cảnh
Researchers are working hard to be able to simulate real driving conditions.
Dịch
Những nhà nghiên cứu đang làm việc chăm chỉ để có thể mô phỏng những điều kiện lái xe thực tế.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Simulate trong Từ vựng IELTS
giả lập, Mô phỏng
Các Ngữ cảnh khác dùng Simulate
1. Researchers are working hard to be able to simulate real driving conditions.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







