TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
unleaded
ˌʌnˈledɪd

Câu ngữ cảnh
This vehicle is converted to run on unleaded petrol.
Dịch
Phương tiện này được chuyển đổi để chạy bằng xăng không chì.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Unleaded
1. Most cars today use unleaded gas.
2. Cars these days all use unleaded petrol.
3. The price of unleaded fell again.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






