TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
well-informed
ˌwel ɪnˈfɔːrmd

Câu ngữ cảnh
He was well-informed and shrewd, with good, calm judgment.
Dịch
Anh ấy có đủ kiến thức và khôn ngoan, với khả năng phán đoán tốt và bình tĩnh.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Well-informed
1. Marilyn is well-informed about the stock market.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






