TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
works
wɜːrks

Câu ngữ cảnh
Her works will soon be displayed in an exhibition.
Dịch
Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Works
1. This camera came with a carrying case, zoom lens, tripod – the works
Bộ từ vựng IELTS liên quan






