TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
works hard for a living
wɜːrk hɑːrd fər ə ˈlɪvɪŋ

Câu ngữ cảnh
She works hard for a living and doesn't have any day off.
Dịch
Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm sống và không có một ngày nghỉ nào.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Bộ từ vựng IELTS liên quan






