TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
work hard for a living

Câu ngữ cảnh
She works hard for a living and doesn't have any day off.
Dịch
Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm sống và không có một ngày nghỉ nào.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Work hard for a living trong Từ vựng IELTS
Làm việc chăm chỉ để kiếm sống
Các Ngữ cảnh khác dùng Work hard for a living
Bộ từ vựng IELTS liên quan







