TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
period
ˈpɪəriəd

Câu ngữ cảnh
This house has many valuable and period furniture.
Ngôi nhà này có rất nhiều đồ vật giá trị và mang tính chất thời đại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
income
ˈɪnkʌm

Câu ngữ cảnh
Better education guarantees better income
Học vấn tốt đảm bảo thu nhập tốt.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
unemployed
ˌʌnɪmˈplɔɪd

Câu ngữ cảnh
She was unemployed for one year.
Cô ấy thất nghiệp trong vòng một năm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cottages
ˈkɑːtɪdʒ

Câu ngữ cảnh
People in the countryside no longer live in cottages
Mọi người ở nông thôn không còn sống ở nhà tranh nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
unskilled
ˌʌnˈskɪld

Câu ngữ cảnh
Many unskilled manual workers were made redundant.
Rất nhiều lao động chân tay thiếu kỹ năng đã bị sa thải vì thừa nhân lực.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
impair
ɪmˈper

Câu ngữ cảnh
Loud noise can impair your hearing.
Tiếng ồn lớn có thể làm sút kém thính lực của bạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
salary
ˈsæləri

Câu ngữ cảnh
An international qualification guarantees a higher salary
Một chứng chỉ quốc tế đảm bảo cho bạn một mức lương cao hơn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
rewarding
rɪˈwɔːrdɪŋ

Câu ngữ cảnh
She thinks being an engineer is a rewarding career.
Cô ấy nghĩ một kỹ sư là một nghề nghiệp đáng làm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
magical
ˈmædʒɪkl

Câu ngữ cảnh
The fact that she wasn't injured in the accident is magical
Việc cô ấy không bị thương trong vụ tai nạn quả là thần kì.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
hinder
ˈhɪndər

Câu ngữ cảnh
He will not hinder anything useful nor allow anything harmful.
Anh ta sẽ không cản trở bất cứ điều gì hữu ích và cũng không cho phép bất cứ điều gì có hại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
opinion
əˈpɪnjən

Câu ngữ cảnh
Get an expert opinion before you invest on the company.
Hãy hỏi xin ý kiến từ chuyên gia trước khi đầu tư vào công ty.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
time goes by so fast
taɪm ɡəʊz baɪ səʊ fæst

Câu ngữ cảnh
While you're having fun, time goes by so fast .
Khi chúng ta đang chơi đùa vui vẻ, thời gian trôi qua thật là nhanh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
to say the least
tə seɪ ðə liːst

Câu ngữ cảnh
His result is disappointing, to say the least .
Kết quả học tập của thằng bé thật đáng thất vọng, đấy là đã nói giảm nói tránh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have something in common
həv ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈkɑːmən

Câu ngữ cảnh
It is easier to start a conversation with someone whom you have something in common .
Việc bắt đầu cuộc trò chuyện với ai đó sẽ dễ hơn nếu như bạn có điểm chung với họ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ballet
bæˈleɪ

Câu ngữ cảnh
He comes to the theater to see his daughter's ballet performance.
Anh ấy tới nhà hát để xem màn trình diễn ba lê của con gái mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
hindrance
ˈhɪndrəns

Câu ngữ cảnh
They boarded their flight to Paris without hindrance
Họ lên chuyến bay đến Paris mà không gặp trở ngại nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
arose
əˈraɪz

Câu ngữ cảnh
A hurricane arose during the night.
Một trận cuồng phong nổi lên trong đêm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
needless to say
ˈniːdləs tə seɪ

Câu ngữ cảnh
Needless to say , he is the best student in the class.
Khỏi phải nói, anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disrupting
dɪsˈrʌpt

Câu ngữ cảnh
She keeps disrupting my peaceful silence with her loud music.
Cô ấy cứ làm phiền sự yên tĩnh của tôi bằng thứ nhạc ồn ào của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
midterm
ˈmɪdtɜːrm

Câu ngữ cảnh
I am revising for my midterm exams.
Tôi đang ôn tập cho kì thi giữa kì.
