TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
privacy

Câu ngữ cảnh
Paparazzi don't respect celebrity's (người nổi tiếng) privacy. They take photos of them whenever and wherever they can.
Các tay săn ảnh không tôn trọng quyền riêng tư của người nổi tiếng. Họ chụp ảnh bất cứ khi nào và bất cứ nơi nào họ có thể.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
liable

Câu ngữ cảnh
Coastal cities are liable to tsunami.
Các thành phố ven biển có nhiều khả năng bị (ảnh hưởng bởi) sóng thần.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
rocket

Câu ngữ cảnh
The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.
Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
contaminated

Câu ngữ cảnh
The main water resource of the city is contaminated.
Nguồn nước chính của thành phố bị ô nhiễm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
globalisation

Câu ngữ cảnh
People are able to buy products at cheaper prices thanks to globalisation.
Mọi người được mua sản phẩm giá rẻ hơn nhờ toàn cầu hóa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
linger

Câu ngữ cảnh
The smell of curry lingered for a few days after the meal.
Mùi cà ri kéo dài một vài ngày sau bữa ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
predator

Câu ngữ cảnh
Lions are one of the scariest predators of all time.
Sư tử là một trong những động vật ăn thịt đáng sợ nhất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
relatively

Câu ngữ cảnh
They are relatively good friends.
Họ là những người bạn tương đối tốt.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
develop

Câu ngữ cảnh
Some children develop more slowly than others.
Một vài trẻ phát triển chậm hơn nhiều so với các trẻ khác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
evolution

Câu ngữ cảnh
The evolution of human species captures her interest.
Sự tiến hóa của loài người làm cô ấy hứng thú.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
diminish

Câu ngữ cảnh
Nothing could diminish my belief. In other words, nothing could weaken my belief.
Không gì có thể làm giảm niềm tin của tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cure

Câu ngữ cảnh
The doctor managed to cure her of her illness.
Bác sĩ đã nỗ lực thành công trong việc chữa khỏi bệnh cho cô ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
curb

Câu ngữ cảnh
The government implements new policies to curb air pollution.
Chính phủ thực thi những chính sách mới để hạn chế ô nhiễm không khí.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
counteract

Câu ngữ cảnh
Drink this to counteract the effects of the poison.
Uống cái này để làm mất tác dụng của chất độc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
avoid

Câu ngữ cảnh
She tried to avoid the traffic jam.
Cô ấy cố tránh tắc đường.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vital

Câu ngữ cảnh
It's vital that you provide the child with all the nutrients he needs.
Cung cấp đủ dưỡng chất cho trẻ là rất cần thiết.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
regular

Câu ngữ cảnh
Regular exercise is recommended for people of all ages.
Tập thể dục thường xuyên được khuyến khích cho mọi lứa tuổi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overweight

Câu ngữ cảnh
They were charged extra money for the overweight baggages.
Họ bị tính thêm tiền vì hành lý quá cân.
