TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/12/2024

privacy

Vietnam Flagquyền riêng tư
privacy

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/12/2024

liable

Vietnam FlagDễ có khả năng bị
liable

Câu ngữ cảnh

audio

Coastal cities are liable to tsunami.

Dịch

Các thành phố ven biển có nhiều khả năng bị (ảnh hưởng bởi) sóng thần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/12/2024

rocket

Vietnam FlagTên lửa
rocket

Câu ngữ cảnh

audio

The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.

Dịch

Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/11/2024

contaminated

Vietnam Flagbị làm bẩn
contaminated

Câu ngữ cảnh

audio

The main water resource of the city is contaminated.

Dịch

Nguồn nước chính của thành phố bị ô nhiễm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/11/2024

globalisation

Vietnam FlagSự toàn cầu hoá
globalisation

Câu ngữ cảnh

audio

People are able to buy products at cheaper prices thanks to globalisation.

Dịch

Mọi người được mua sản phẩm giá rẻ hơn nhờ toàn cầu hóa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 28/11/2024

linger

Vietnam Flagđeo bám, Kéo dài
linger

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of curry lingered for a few days after the meal.

Dịch

Mùi cà ri kéo dài một vài ngày sau bữa ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/11/2024

dispose of

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/11/2024

predator

Vietnam FlagĐộng vật ăn thịt
predator

Câu ngữ cảnh

audio

Lions are one of the scariest predators of all time.

Dịch

Sư tử là một trong những động vật ăn thịt đáng sợ nhất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/11/2024

relatively

Vietnam Flagtương đối
relatively

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/11/2024

develop

Vietnam Flagphát triển
develop

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/11/2024

evolution

Vietnam FlagSự tiến hóa
evolution

Câu ngữ cảnh

audio

The evolution of human species captures her interest.

Dịch

Sự tiến hóa của loài người làm cô ấy hứng thú.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/11/2024

diminish

Vietnam Flaglàm giảm
diminish

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/11/2024

cure

Vietnam FlagChữa trị
cure

Câu ngữ cảnh

audio

The doctor managed to cure her of her illness.

Dịch

Bác sĩ đã nỗ lực thành công trong việc chữa khỏi bệnh cho cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/11/2024

curb

Vietnam FlagHạn chế
curb

Câu ngữ cảnh

audio

The government implements new policies to curb air pollution.

Dịch

Chính phủ thực thi những chính sách mới để hạn chế ô nhiễm không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/11/2024

counteract

Vietnam FlagKháng lại
counteract

Câu ngữ cảnh

audio

Drink this to counteract the effects of the poison.

Dịch

Uống cái này để làm mất tác dụng của chất độc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/11/2024

avoid

Vietnam Flagtránh
avoid

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/11/2024

vital

Vietnam FlagCần thiết, thiết yếu
vital

Câu ngữ cảnh

audio

It's vital that you provide the child with all the nutrients he needs.

Dịch

Cung cấp đủ dưỡng chất cho trẻ là rất cần thiết.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/11/2024

regular

Vietnam Flagthường xuyên
regular

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/11/2024

persistent

Vietnam Flagkiên trì, bền bỉ

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/11/2024

overweight

Vietnam FlagQuá cân
overweight

Câu ngữ cảnh

audio

They were charged extra money for the overweight baggages.

Dịch

Họ bị tính thêm tiền vì hành lý quá cân.