TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
rocket
ˈrɑːkɪt

Câu ngữ cảnh
The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.
Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
contaminated
kənˈtæmɪneɪtid

Câu ngữ cảnh
The main water resource of the city is contaminated
Nguồn nước chính của thành phố bị ô nhiễm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
globalisation
ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn

Câu ngữ cảnh
People are able to buy products at cheaper prices thanks to globalisation
Mọi người được mua sản phẩm giá rẻ hơn nhờ toàn cầu hóa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
lingered
ˈlɪŋɡər

Câu ngữ cảnh
The smell of curry lingered for a few days after the meal.
Mùi cà ri kéo dài một vài ngày sau bữa ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
dispose of
dɪˈspəʊz əv

Câu ngữ cảnh
I need to dispose of these old clothes that I no longer wear.
Tôi cần loại bỏ những bộ quần áo cũ này mà tôi không còn mặc nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
predators
ˈpredətər

Câu ngữ cảnh
Lions are one of the scariest predators of all time.
Sư tử là một trong những động vật ăn thịt đáng sợ nhất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
relatively
ˈrelətɪvli

Câu ngữ cảnh
They are relatively good friends.
Họ là những người bạn tương đối tốt.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
develop
dɪˈveləp

Câu ngữ cảnh
Some children develop more slowly than others.
Một vài trẻ phát triển chậm hơn nhiều so với các trẻ khác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
evolution
ˌevəˈluːʃn

Câu ngữ cảnh
The evolution of human species captures her interest.
Sự tiến hóa của loài người làm cô ấy hứng thú.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
diminish
dɪˈmɪnɪʃ

Câu ngữ cảnh
The pain will diminish soon.
Cơn đau sẽ sớm giảm bớt thôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cure
kjʊr

Câu ngữ cảnh
The doctor managed to cure her of her illness.
Bác sĩ đã nỗ lực thành công trong việc chữa khỏi bệnh cho cô ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
curb
kɜːrb

Câu ngữ cảnh
The government implements new policies to curb air pollution.
Chính phủ thực thi những chính sách mới để hạn chế ô nhiễm không khí.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
counteract
ˌkaʊntərˈækt

Câu ngữ cảnh
Drink this to counteract the effects of the poison.
Uống cái này để làm mất tác dụng của chất độc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
been avoiding
əˈvɔɪd

Câu ngữ cảnh
She's been avoiding me all week.
Cô ấy tránh mặt tôi cả tuần.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vital
ˈvaɪtl

Câu ngữ cảnh
It's vital that you provide the child with all the nutrients he needs.
Cung cấp đủ dưỡng chất cho trẻ là rất cần thiết.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
regular
ˈreɡjələr

Câu ngữ cảnh
Regular exercise is recommended for people of all ages.
Tập thể dục thường xuyên được khuyến khích cho mọi lứa tuổi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
persistent
pərˈsɪstənt

Câu ngữ cảnh
He is very persistent and never gives up.
Anh ấy rất bền bỉ, và không bao giờ bỏ cuộc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overweight
ˌəʊvəˈweɪt

Câu ngữ cảnh
They were charged extra money for the overweight baggages.
Họ bị tính thêm tiền vì hành lý quá cân.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
obese
əʊˈbiːs

Câu ngữ cảnh
Those with extremely sedentary lifestyles are usually obese
Những người có lối sống thụ động thường xuyên béo phì.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
moderate
ˈmɑːdərət

Câu ngữ cảnh
My father's doctor recommends moderate exercise.
Bác sĩ của bố tôi đề xuất tập thể dục điều độ.
