TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
benevolent

Câu ngữ cảnh
You should treat the children with a benevolent attitude.
Dịch
Bạn nên đối xử với lũ trẻ bằng một thái độ nhân từ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Benevolent trong Từ vựng IELTS
Nhân từ
Các Ngữ cảnh khác dùng Benevolent
1. You should treat the children with a benevolent attitude.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







