TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
broaden the mind

Câu ngữ cảnh
The 3-month internship at the company has broadened the mind for her.
Dịch
Ba tháng thực tập ở công ty đó đã mở mang tâm trí của cô ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Broaden the mind trong Từ vựng IELTS
Mở mang tâm trí
Các Ngữ cảnh khác dùng Broaden the mind
Bộ từ vựng IELTS liên quan







