TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
compelling

Câu ngữ cảnh
He has no compelling reasons to refuse.
Dịch
Anh ấy không có lý do thuyết phục nào để từ chối.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Compelling trong Từ vựng IELTS
Hấp dẫn, thuyết phục
Các Ngữ cảnh khác dùng Compelling
1. He has no compelling reasons to refuse.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







