TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
devastate
ˈdevəsteɪt

Câu ngữ cảnh
Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.
Dịch
Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Devastate
1. Waves of corporate downsizing have devastate employee morale.
2. I was so devastate I was crying constantly.
3. The town was devastate by a hurricane in 1928.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






