TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

devastate

Vietnam Flagphá hủy, Tàn phá
devastate

Câu ngữ cảnh

audio

Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.

Dịch

Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Devastate trong Từ vựng IELTS

phá hủy, Tàn phá

Các Ngữ cảnh khác dùng Devastate

1. Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artistic World

The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Art Inspiration

Art Inspiration

Cảm hứng nghệ thuật

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ