TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
disappointment
Câu ngữ cảnh
He always felt he was a disappointment to his father.
Dịch
Anh ấy luôn cảm thấy mình là một nỗi thất vọng của cha anh ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Disappointment trong Từ vựng IELTS
sự thất vọng
Các Ngữ cảnh khác dùng Disappointment
1. He always felt he was a disappointment to his father.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







