TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
disorder

Câu ngữ cảnh
An eating disorder has ruined her health.
Dịch
Chứng rối loạn ăn uống đã huỷ hoại sức khoẻ của cô ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Disorder trong Từ vựng IELTS
Sự rối loạn
Các Ngữ cảnh khác dùng Disorder
1. An eating disorder has ruined her health.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







