TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
disrupt

Câu ngữ cảnh
She keeps disrupt my peaceful silence with her loud music.
Dịch
Cô ấy cứ làm phiền sự yên tĩnh của tôi bằng thứ nhạc ồn ào của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Disrupt trong Từ vựng IELTS
Làm phiền
Các Ngữ cảnh khác dùng Disrupt
1. She keeps disrupt my peaceful silence with her loud music.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







