TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
envisage

Câu ngữ cảnh
It is envisage that coastal cities will be wiped out due to climate change.
Dịch
Người ta dự tính rằng những thành phố ven biển sẽ bị xóa sổ bởi biến đổi khí hậu.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Envisage trong Từ vựng IELTS
Dự tính, vạch ra
Các Ngữ cảnh khác dùng Envisage
1. It is envisage that coastal cities will be wiped out due to climate change.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







